1. Diễn đàn là nơi Chia sẻ những kinh nghiệm hay về việc học ngoại ngữ, chọn trường/ trung tâm ngoại ngữ chất lượng . Các chủ đề xoay quay việc học ngoài ngữ . Các nội dung khác khi post bài đề nghị post đúng mục và chủ đề .. tránh tình trạng spam ...

24 TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH FINANCE

Thảo luận trong 'Vocabulary in use' bắt đầu bởi minttran, Thg 6 15, 2017.

  1. minttran

    minttran New Member

    Bạn đang đau đầu về kiến thức chuyên môn trong lĩnh vực tài chính khi đọc tài liệu của đối tác nước ngoài? Bạn đang cần mở rộng vốn tiếng Anh chuyên ngành tài chính để tự tin phỏng vấn? Sau đây là 24 từ vựng tiếng Anh thường gặp thuộc hai lĩnh vực Tài Chính Ngân Hàng (Banking and Finance) và Tài Chính Doanh Nghiệp (Corporate Finance) giúp bạn “tỏa sáng” trước nhà tuyển dụng cũng như ghi điểm với cấp trên.



    FINANCE VOCABULARY


    [​IMG]



    • Investment Bank: Ngân hàng đầu tư – một trung gian tài chính thực hiện các dịch vụ liên quan tới tài chính như bảo lãnh, tư vấn và môi giới. Khách hàng chính là các tổ chức, công ty và chính phủ, không có khách hàng cá nhân
    • Minister of Finance: Bộ trưởng Bộ tài chính
    • Central Bank: Ngân hàng trung ương – chịu trách nhiệm thi hành chính sách tiền tệ (ổn định giá trị của tiền tệ, ổn định cung tiền, kiểm soát lãi suất, cho các ngân hàng TMCP có nguy cơ phá sản vay)
    • Financial Institution (Non-bank financial institution – NBFI): Tổ chức tài chính (Định chế tài chính)
    • Portfolio: Danh mục đầu tư
    • Commercial Bank: Ngân hàng thương mại – cung cấp tiền tệ, dịch vụ tài chính giữa khách hàng cá nhân và ngân hàng hoặc ngược lại


    [​IMG]



    • Banker’s Draft: Hối phiếu ngân hàng
    • Disbursement: Giải ngân – ngân hàng xuất tiền bạc, tài chính theo hợp đồng thoả thuận vay mượn cho “khách hàng”
    • Collateral Asset: Tài sản thế chấp khi vay nợ
    • Letter of Credit: Thư tín dụng
    • Credit Risk: Rủi ro tín dụng
    • Saving Account: Tài khoản tiết kiệm


    [​IMG]



    • Financial Accounting: Kế toán tài chính
    • Audit: Kiểm toán
    • Debt Collector: Người thu hồi công nợ
    • Revenue: Thu nhập
    • Financial Ratio: Chỉ số tài chính
    • Inventory: Hàng tồn kho


    [​IMG]



    • Stock Market: Thị trường chứng khoán
    • Venture Capital: Đầu tư mạo hiểm
    • FOREX Market: Thị trường ngoại hối
    • Financial Analyst: Nhà phân tích tài chính
    • Broker: Người môi giới
    • Chief Financial Officer: Giám đốc tài chính


    Bên cạnh học lực, kinh nghiệm làm việc và các kỹ năng mềm, các tập đoàn tài chính quốc tế, các ngân hàng liên doanh còn đòi nhân viên phải xử lý nghiệp vụ hoàn toàn bằng tiếng Anh. Việc giao tiếp tiếng Anh lưu loát cùng với vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tài chính không chỉ giúp bạn thực hiện công việc nhanh gọn chính xác mà cũng góp phần giúp bạn ghi điểm trong mắt cấp trên. Nếu bạn đã quyết định sẽ chen chân vào các công ty tài chính khổng lồ như Big4, Grand Thornton, HSBC… thì hãy tự trau dồi kĩ năng tiếng Anh chuyên môn ngay từ bây giờ nhé.
     

Chia sẻ trang này