1. Diễn đàn là nơi Chia sẻ những kinh nghiệm hay về việc học ngoại ngữ, chọn trường/ trung tâm ngoại ngữ chất lượng . Các chủ đề xoay quay việc học ngoài ngữ . Các nội dung khác khi post bài đề nghị post đúng mục và chủ đề .. tránh tình trạng spam ...

35 từ vựng tiếng anh chuyên ngành y khoa thông dụng

Thảo luận trong 'Vocabulary in use' bắt đầu bởi Dao Cham, Thg 6 4, 2018.

  1. Dao Cham

    Dao Cham New Member

    Trong lĩnh vực y khoa, tiếng anh chuyên ngành y khoa vô cùng hữu dụng để nếu bạn là bác sỹ, điều dưỡng, y tá sẽ chủ động tìm hiểu kiến thức mới. Còn nếu bạn là bệnh nhân, bạn có thể giao tiêp với người làm tại bệnh viện, trạm y tế để được khám chữa bệnh hiệu quả và nhanh chóng hơn. Chính vì vậy, 35 từ vựng tiếng anh y khoa sau đây vô cùng hữu dụng và quan trọng để bạn ứng dụng trong công việc và cuộc sống:

    Xem thêm: học tiếng anh qua hình ảnh theo chủ đề

    1. antibiotics: kháng sinh

    2. prescription: kê đơn thuốc

    3. medicine: thuốc

    4. pill: thuốc con nhộng

    5. tablet: thuốc viên

    6. doctor: bác sĩ

    7. GP (viết tắt của general practitioner): bác sĩ đa khoa

    8. surgeon: bác sĩ phẫu thuật

    9. nurse: y tá

    10. patient: bệnh nhân

    11. hospital: bệnh viện

    12. operating theatre: phòng mổ

    13. operation: phẫu thuật

    14. surgery: ca phẫu thuật

    15. ward : phòng bệnh

    16. appointment: cuộc hẹn

    17. medical insurance: bảo hiểm y tế

    18. waiting room: phòng chờ

    19. blood pressure: huyết áp

    20. blood sample: mẫu máu

    21. pulse: nhịp tim

    22. temperature: nhiệt độ

    23. urine sample: mẫu nước tiểu

    24. x-ray: X quang

    25. injection: tiêm

    26. vaccination: tiêm chủng vắc-xin

    27. pregnancy: thai

    28. contraception: biện pháp tránh thai

    29. abortion: nạo thai

    30. infected: bị lây nhiễm

    31. pain: đau (danh từ)

    32. painful: đau (tính từ)

    33. well: khỏe

    34. unwell: không khỏe

    35. ill: ốm
     

Chia sẻ trang này