1. Diễn đàn là nơi Chia sẻ những kinh nghiệm hay về việc học ngoại ngữ, chọn trường/ trung tâm ngoại ngữ chất lượng . Các chủ đề xoay quay việc học ngoài ngữ . Các nội dung khác khi post bài đề nghị post đúng mục và chủ đề .. tránh tình trạng spam ...

Cấu trức v- ing trong tiếng anh mẫu

Thảo luận trong 'Grammar in Use' bắt đầu bởi keokeo, Thg 6 22, 2017.

  1. keokeo

    keokeo Administrator

    Trong bài viết này, Ad xin chia sẻ 55 cấu trúc V –ing trong tiếng anh vô cùng hữu ích giúp các bạn tích lũy kiến thức và biết cách vận dụng trong các trường hợp cụ thể. Sau đây mời các bạn cùng Ad học tiếng anh qua bài học này nhé !
    1. ADMIT DOING SOMETHING: chấp nhận đã làm gì

    2. AVOID DOING SOMETHING: tránh làm gì

    3. DELAY DOING SOMETHING: trì hoãn làm gì

    4. DENY DOING SOMETHING: phủ nhận làm gì

    5. ENJOY DOING SOMETHING: thích làm gì

    6. FINISH DOING SOMETHING: hoàn thành làm gì

    7. KEEP DOING SOMETHING: tiếp tục, duy trì làm gì

    8. MIND DOING SOMETHING: bận tâm làm gì

    9. SUGGEST DOING SOMETHING: gợi ý làm gì

    10. LIKE DOING SOMETHING: thích làm gì

    11. HATE DOING SOMETHING: ghét làm gì

    12. LOVE DOING SOMETHING: thích làm gì

    13. CAN’T BEAR DOING SOMETHING: không thể chịu được làm gì

    14. CAN’T STAND DOING SOMETHING : không thể chịu được làm gì

    15. CAN’T HELP DOING SOMETHING : không thể tránh được làm gì

    16. LOOK FORWARD DOING SOMETHING: trông mong làm gì

    17. ACCUSE SOMEBODY OF DOING SOMETHING: buộc tội ai làm gì

    18. INSIST SOMEBODY ON DOING SOMETHING: nài nỉ ai làm gì

    19. REMIND SOMEBODY OF DOING SOMETHING: gợi nhớ làm gì

    20. BE AFRAID OF DOING SOMETHING: sợ làm gì

    21. BE AMAZED AT DOING SOMETHING: ngạc nhiên làm gì

    22. BE ANGRY ABOU/ OF DOING SOMETHING : giận/ bực mình làm gì

    23. BE GOOD/ BAD AT DOING SOMETHING: giỏi/ kém làm gì

    24. BE BORED WITH DOING SOMETHING: buồn chán làm gì

    25. BE DEPENENT ON DOING SOMETHING: phụ thuộc

    26. THINK OF DOING SOMETHING: nhớ về cái gì đó

    27. THANK OF DOING SOMETHING: nhờ vào cái gì, vào ai gì đó

    28. THANK TO DOING SOMETHING: cảm ơn ai vì đã làm gì

    29. APOLOZISE FOR DOING SOMETHING: xin lỗi ai vì cái gì đó

    30. COMFRESS TO DOING SOMETHING: thú nhận làm gì

    31. COMGRATULATE SOMEBODY ON DOING SOMETHING: chúc mừng ai vì điều gì đó

    32. BE FROND OF DOING SOMETHING: thích làm gì

    33. BE GRATEFUL TO SOMEBODY FOR DOING SOMETHING: biết ơn ai vì đã làm gì

    34. BE USED TO DOING SOMETHING: đã quen làm gì

    35. WARN SOMEBODY ABOUT DOING SOMETHING: cảnh báo ai việc gì hoặc làm gì

    36. WARN SOMEBODY AGAINST DOING SOMETHING: cảnh báo ai không được làm gì

    37. DREAM OF DOING SOMETHING: giấc mơ về việc gì, về ai,về làm

    38. PREVENT FROM DOING SOMETHING: ngăn cản làm gì

    39. ALLOW DOING SOMETHING: cho phép làm gì

    40. CONSIDER DOING SOMETHING: xem xét đến khả năng làm gì

    41. DISKILE DOING SOMETHING: không thích làm gì

    42. DREAD DOING SOMETHING: sợ phải làm gì

    43. ENDURE DOING SOMETHING: chịu đựng phải làm gì

    44. GIVE UP = QUIT DOING SOMETHING: từ bỏ làm gì đó

    45. GO ON DOING SOMETHING: tiếp tục làm gì đó

    46. IMAGINE DOING SOMETHING: tưởng tượng làm gì

    47. INVOVLE DOING SOMETHING: đòi hỏi phải làm gì đó

    48. MISS DOING SOMETHING: suýt đã làm gì

    49. POSTPONE DOING SOMETHING: trì hoãn làm gì

    50. REMEMBER DOING SOMETHING: nhớ đã làm gì

    51. PRACTICE DOING SOMETHING: thực tập, thực hành làm gì

    52. RESENT DOING SOMETHING: ghét làm gì đó

    53. RISK DOING SOMETHING: có nguy cơ bị làm gì đó

    54. SPEND TIME DOING SOMETHING: bỏ (thời gian) làm gì đó

    55. BEGIN DOING SOMETHING: bắt đầu làm gì đó
     

Chia sẻ trang này