1. Diễn đàn là nơi Chia sẻ những kinh nghiệm hay về việc học ngoại ngữ, chọn trường/ trung tâm ngoại ngữ chất lượng . Các chủ đề xoay quay việc học ngoài ngữ . Các nội dung khác khi post bài đề nghị post đúng mục và chủ đề .. tránh tình trạng spam ...

Học từ vựng chủ đề tình yêu

Thảo luận trong 'Vocabulary in use' bắt đầu bởi keokeo, Thg 2 3, 2017.

  1. keokeo

    keokeo Administrator

    Tình yêu luôn là một chủ đề rất thú vị và hấp dẫn, sau đây là 50 từ vựng và cụm từ tiếng Anh dễ gặp – dễ nhớ nhất trong chủ đề này. Hãy chia sẻ cho bạn bè và đăng nhật ký để mọi người cùng học bạn nhé!.
    1/. a date: hẹn hò

    2/. adore you: yêu em tha thiết

    3/. be (madly/deeply/hopelessly) in love (with somebody):yêu ai (điên cuồng/sâu đậm/vô vọng)

    4/. be/believe in/fall in love at first sight: yêu/tin vào tình yêu từ cái nhìn đầu tiên

    5/. be/find true love/the love of your life: là/tìm thấy tình yêu đích thực/tình yêu của cuộc đời bạn

    6/. blind date: buổi hẹn hò đầu tiên (của những cặp đôi chưa từng gặp nhau trước đó, thường là do người thứ ba sắp đặt)

    7/. can’t live without you: không thể sống thiếu em được

    8/. chat up: trò chuyện, bắt đầu làm quen

    9/. crazy about you: yêu em/anh đến điên cuồng

    10/. darling/pet/babe/baby/cutey pie/honey bunny: em yêu/anh yêu

    11/. die for you: sẵn sàng chết vì em

    12/. fall in love: phải lòng ai

    13/. first love: mối tình đầu

    14/. have/feel/show/express great/deep/genuine affection for somebody/something: có/cảm thấy/bộc lộ/thể hiện tình yêu lớn/sâu sắc/chân thành cho ai

    15/. hold hands: cầm tay

    16/. I can hear wedding bells/ i suspect that they are going to get married soon: tôi nghĩ rằng họ sẽ làm đám cưới sớm trong nay mai thôi

    17/. I must have you: anh/em cần có em/anh

    18/. I need you: anh/em cần em/anh

    19/. i want you: anh/em muốn em/anh

    20/. i’d like for us to get together: chúng mình yêu nhau đi!

    21/. I’m burning for you: anh/em đang cháy rực vì em/anh

    22/. let`s get it on: yêu nhau thôi!

    23/. live together: sống cùng nhau

    24/. long-term relationship: quan hệ tình cảm mật thiết, lâu dài

    25/. love at first sight: yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên, tình yêu sét đánh

    26/. love triangle: tình yêu tay ba

    27/. love you forever: yêu em/anh mãi mãi

    28/. love you the most: yêu em/anh nhất

    29/. love you with all my heart: yêu em bằng cả trái tim

    30/. loved up: giai đoạn yêu

    31/. lovelorn: thất tình

    32/. lovesick: tương tư, đau khổ vì yêu

    33/. lovey-dovey: âu yếm, ủy mị

    34/. madly in love: yêu cuồng nhiệt, yêu mãnh liệt

    35/. meet/marry your husband/wife/boyfriend/girlfriend: gặp gỡ/cưới chồng/vợ/bạn trai/bạn gái

    36/. my one and only: người yêu duy nhất cuả tôi

    37/. my sweetheart: người yêu của tôi

    38/. so in love with you: vậy nên anh mới yêu em

    39/. split up/ break up/ say to goodbye:chia tay

    40/. suffer (from) (the pains/pangs of) unrequited love: đau khổ vì tình yêu không được đáp trả

    41/. sweetheart / my sweetheart: người yêu của tôi

    42/. the love of my life: tình yêu của cuộc đời tôi

    43/. to be in love with sb: yêu ai

    44/. to declare/express one’s love to sb: tỏ tình với ai

    45/. to fall in love with sb: đem lòng yêu ai, phải lòng ai

    46/. to flirt with sb: tán tỉnh ai

    47/. to have a crush on sb: phải lòng, cảm nắng ai

    48/. to propose (marriage) to sb: cầu hôn ai

    49/. unrequited love: tình yêu đơn phương
     

Chia sẻ trang này