1. Diễn đàn là nơi Chia sẻ những kinh nghiệm hay về việc học ngoại ngữ, chọn trường/ trung tâm ngoại ngữ chất lượng . Các chủ đề xoay quay việc học ngoài ngữ . Các nội dung khác khi post bài đề nghị post đúng mục và chủ đề .. tránh tình trạng spam ...

Hướng dẫn làm loại bài tập từ loại trong thi toceic hiện nay

Thảo luận trong 'Toeic - Ielts - Toefl iBT' bắt đầu bởi keokeo, Thg 7 1, 2017.

  1. keokeo

    keokeo Administrator

    1/ Tính từ( adjective):

    - Vị trí :

    + Trước danh từ: beautiful girl, lovely house…

    + Sau TOBE:

    I am fat, She is intelligent, You are friendly…

    Sau động từ chỉ cảm xúc : feel, look, become, get, turn, seem, sound, hear…

    She feels tired

    Sau các từ: something, someone, anything, anyone……..

    Is there anything new?/ I’ll tell you something interesting.

    Sau keep/make+ (o)+ adj…:

    Let’s keep our school clean.

    - Dấu hiệu nhận biết : Thường có hậu tố (đuôi) là:

    al: national, cutural…

    ful: beautiful, careful, useful,peaceful…

    ive: active, attractive ,impressive……..

    able: comfortable, miserable…

    ous: dangerous, serious, homorous,continuous,famous…

    cult: difficult…

    ish: selfish, childish…

    ed: bored, interested, excited…

    y: danh từ+ Y thành tính từ : daily, monthly, friendly, healthy…

    2/ Danh từ (Noun):

    - Vị trí :

    + Sau Tobe: I am a student.

    + Sau tính từ : nice school…

    + đầu câu làm chủ ngữ .

    + Sau a/an, the, this, that, these, those…

    + Sau tính từ sở hữu : my, your, his, her, their…

    + Sau many, a lot of/ lots of , plenty of…

    The +(adj) N …of + (adj) N…

    - Dấu hiệu nhận biết :Thường có hậu tố là:

    + tion: nation,education,instruction……….

    + sion: question, television ,impression,passion……..

    + ment: pavement, movement, environmemt….

    + ce: differrence, independence,peace………..

    + ness: kindness, friendliness……

    + y: beauty, democracy(nền dân chủ), army…

    + er/or : động từ+ er/or thành danh từ chỉ người: worker, driver, swimmer, runner, player, visitor,…

    *Chú ý một số Tính từ có chung Danh từ:

    Adj Adv

    Heavy,light weight

    Wide,narrow width

    Deep,shallow depth

    Long,short length

    Old age

    Tall,high height

    Big,small size

    3/ Động từ(Verb):

    - Vị trí :

    + Thường đứng sau Chủ ngữ: He plays volleyball everyday.

    + Có thể đứng sau trạng từ chỉ mức độ thường xuyên: I usually get up early.

    4/Trạng từ(Adverb):

    Trạng từ chỉ thể cách(adverbs of manner): adj+’ly’ adv

    - Vị trí :

    + Đứng sau động từ thường: She runs quickly.(S-V-A)

    + Sau tân ngữ: He speaks English fluently.(S-V-O-A)

    * Đôi khi ta thấy trạng từ đứng đầu câu hoặc trước động từ nhằm nhấn mạnh ý câu hoặc chủ ngữ.

    Ex: Suddenly, the police appeared and caught him.
     

Chia sẻ trang này