1. Diễn đàn là nơi Chia sẻ những kinh nghiệm hay về việc học ngoại ngữ, chọn trường/ trung tâm ngoại ngữ chất lượng . Các chủ đề xoay quay việc học ngoài ngữ . Các nội dung khác khi post bài đề nghị post đúng mục và chủ đề .. tránh tình trạng spam ...

NGƯỜI MỸ GỌI NHỮNG MÓN ĂN TẾT Ở VIỆT NAM NHƯ THẾ NÀO?

Thảo luận trong 'Vocabulary in use' bắt đầu bởi minttran, Thg 6 15, 2017.

  1. minttran

    minttran New Member

    Có bao giờ bạn nói chuyện với giáo viên hay bạn bè người Mỹ về bánh tét – một món ăn truyền thống trong dịp Tết âm lịch mà lại không biết cách dùng từ hay chưa? Thay vì nói “Cylindrical glutinous rice cake / Cylindrical sticky rice cake” thì bạn lại dùng từ “Tét cake” làm cho người nước ngoài chẳng hiểu gì cả không?

    Hãy cùng ULI bổ sung vốn từ về chủ đề món ăn Tết Việt Nam qua 18 món ăn tết thông dụng sau đây vì chỉ có các bạn nước ngoài sống lâu ở Việt Nam mới hiểu từ ngữ văn hóa đặc trưng của Việt Nam thôi.

    18 món ăn Tết ở Việt Nam




    Square glutinous rice cake
    Bánh chưng



    [​IMG]





    Sticky rice
    Xôi/ Gạo nếp



    [​IMG]





    Jellied meat
    Thịt đông



    [​IMG]





    Pig trotters
    Chân giò



    [​IMG]





    Dried bamboo shoots
    Măng khô



    [​IMG]





    Lean pork paste
    Giò lụa



    [​IMG]





    Pickled onion
    Dưa hành



    [​IMG]





    Pickled small leeks
    Củ kiệu



    [​IMG]





    Roasted watermelon seeds
    Hạt dưa



    [​IMG]





    Dried candied fruits
    Mứt



    [​IMG]





    Mung beans
    Hạt đậu xanh



    [​IMG]





    Fatty pork
    Thịt mỡ lợn



    [​IMG]





    Chinese sausage
    Lạp xưởng



    [​IMG]





    Sticky rice sweet dumpling
    Bánh trôi



    [​IMG]





    Spring roll
    Chả giò chiên (miền nam)



    [​IMG]





    Stuff bitter melon soup
    Canh khổ qua



    [​IMG]





    Young rice cake
    Bánh cốm



    [​IMG]





    Caramelized pork and eggs
    Thịt kho trứng



    [​IMG]
     

Chia sẻ trang này