1. Diễn đàn là nơi Chia sẻ những kinh nghiệm hay về việc học ngoại ngữ, chọn trường/ trung tâm ngoại ngữ chất lượng . Các chủ đề xoay quay việc học ngoài ngữ . Các nội dung khác khi post bài đề nghị post đúng mục và chủ đề .. tránh tình trạng spam ...

Những bài học tiếng anh chuẩn cho người đi làm phần 29

Thảo luận trong 'Grammar in Use' bắt đầu bởi keokeo, Thg 3 18, 2016.

  1. keokeo

    keokeo Administrator

    Complaints
    Những lời than phiền
    Dialog A: Complaining About Stale Food
    Scene: Mr Brown is having his dinner in the restaurant. He calls
    the waiter.
    G: Waiter!
    W: Yes, sir. Is everything to your satisfaction ?
    G: No. The prawn is not fresh.
    W: Oh, I’m awfully sorry to hear that. It is unusual as we
    have fresh prawns from the market every day. We will
    look into the matter right away, sir.
    G: What’s the use of it ? It’s not fresh and I’m not happy
    with it.
    W: I’m terribly sorry. Would you like to try something else?
    That will be on the house, of course.
    G: No, I’ve an appointment in haft an hour. I must go now.
    W: I see. I am sure everything will be all right again the
    Next time you come.
    G: I’m afraid I won’t risk it.
    W: I have every confidence in our chef. Just give us an-
    other chance, sir. You’ll find this restaurant really live
    up to it’s name.
    G: All right. I’ll try again.

    W: Thank you very much.
    G: Bill, please.
    W: It’s all on the house, sir.
    G: Thank you then. Good-bye.
    W: Good-bye, and hope to see you soon.
    Hội thoại A: Than phiền về thức ăn không
    tươi.
    Bối cảnh: Ông Brown đang ăn cơm tối trong nhà hang. Ông ta
    gọi người hầu bàn.
    G: Bồi!
    W: Vâng, thưa ông. Mọi thứ đều ổn cả phải không ạ?
    G: Không. Món tôm thì không tươi.
    W: Ồ, tôi lấy làm tiếc vô cùng khi nghe như vậy. Điều
    này thật bất thường bởi vì chúng tôi mua tôm tươi ở
    chợ mỗi ngày. Thưa ông,chúng tôi sẽ xem xét vấn đề
    này.
    G: Như thế để được gì? Nó không tươi và tôi không hài
    lòng về nó.
    W: Tôi xin lỗi. Ông có muốn dung món khác? Dĩ nhiên
    chúng tôi không tính tiền.
    G: Không. Tôi có cuộc hẹn trong nửa giờ tới. Tôi phải đi
    bây giờ.
    W: Tôi hiểu. Tôi chắc chắn mọi thứ sẽ ổn vào lần tới.
    G: Tôi e rằng tôi sẽ không giám liều.
    W: Tôi rất tự tin về đầu bếp của chúng tôi. Hãy cho
    chúng tôi một cơ hội khác thưa ông. Ông sẽ nhận thấy
    thấy rằng nhà hang nay thật sự phù hợp với tên của nó.
    G: Được tôi sẽ thử lại một lần nữa.
    W: Cảm ơn nhiều.
    G: Làm ơn cho xin hoá đơn.
    W: Không tính tiền thưa ông.
    G: Cảm ơn. Tạm biệt.
    W: Và hy vọng sẽ sớm gặp lại ông.
    Dialog B: Complaining about Slow Service
    Scene: Mr and Mrs Smith have waited for the meal they ordered
    for about haft an hour. Now, Mr Smith calls the head
    waiter.
    G: Head waiter! I want to have a word with you.
    H: Yes, sir. I’ll be with you in a minute. Is there anything
    else you’d like to have, sir?
    G: Anything else? We have been kept waiting herefor al-
    most an hour for the meal!
    H: I’m terribly about that, sir. There might be some-
    thing wrong. You see, were short of help to day. I’ll see
    to it at one. Would you like to try some drink while
    waiting? With our compliments, of course.
    G: Well, another two martinis.
    H: Yes, sir. One moment, please. Here you are. I’ll be back
    in a minute.
    (He serves the guest drinks, A few minutes later)
    Here are the dishes you ordered, sir and madam.
    G: Thank you.
    H: I’m very sorry to have kept you waiting. I wish I could
    have known earlier.
    G: That’s all right.
    H: Thank you for your understanding. I assure you it won’t
    happen again. Please take your time and enjoy your-
    selves, sir and madam.

    Hội thoại B: Than phiền về sự phục vụ chậm
    chạp.
    Bối cảnh: Ông và bà Smith đợi bữa ăn mà họ đã đặt khoảng nửa
    giờ. Bây giờ ông Smith gọi người trưởng hầu bàn.
    G: Trưởng hầu bàn, tôi muốn nói với anh.
    H: Vâng, thưa ông.Tôi đến ngay thôi. Ông cần món gì
    khác ông?
    G: Điều gì khác? Chúng tôi đã phải chờ bữa ăn gần một
    giờ đồng hồ.
    H: Tôi xin lỗi về điều đó, thưa ông. Có lẽ bị trục trặc gì đó.
    Ông biết đó, hôm nay chúng tôi thiếu người giúp việc?
    Tôi sẽ giải quyết ngay. Ông có muốn uống gì trong khi
    đợi? Dĩ nhiên với long chân thành của chúng tôi.
    G: Nào, cho hai ly martini nữa.
    H: Vâng, thưa ông. Làm ơn đợi một chút. Thưa ông đây.
    Tôi sẽ trở lại lát nữa.
    (Một vài phút sau đó anh ta mang cho khách thức
    uống)
    Đây là những món ông bà đã đặt thưa ông bà.
    G: Cảm ơn.
    H: Tôi xin lỗi vì đã để ông bà chờ lâu. Tôi ước là tôi có
    thể biết sớm hơn.
    G: Được.
    H: Cảm ơn ông đã hiểu ra. Tôi đảm bảo với ông rằng
    điều đó sẽ không xảy ra nữa. Cứ thong thả mà thưởng
    thức thưa ông bà.
    Word list – Danh mục từ
     complaint : lời than phiền
     risk : gặp nguy hiểm
     complain : than phiền
     live up to : cư xử phù hợp
     satisfaction : sự hài long
     compliment : biểu lộ sự khen ngợi, tán thành
     market : thị trường, chợ
     understanding : sự hiểu
     terribly : rất
     appointment : cuộc hẹn
     assure : đảm bảo
    Notes – Ghi chú
    1. Is everything to your satisfaction?
    Mọi thứ làm hài lòng ông chứ?
    2. I’m awfully sorry to hear that.
    Tôi vô cùng xin lỗi khi nghe hư vậy.
    3. That’ll be on the house, of course.
    Cảm ơn vì sự khen ngượi của ông.
    4. I wish I could have known earlier.
    Ước gì tôi biết sớm hơn.
    5. Thank you for your understanding. I assure you it won’t hap-
    pen again.
    Cám ơn vì ông đã hiểu. Tôi chắc chắn với ông rằng điều
    đó sẽ không xảy ra nữa.
    Useful Sentences – Các câu hữu dụng
    1. I’m sorry, madam. There must be some mistake.
    Xin lỗi bà, chắc có sự nhầm lẫn nào đấy.
    2. I do hope you will accept our apologies:
    Tôi hy vọng bà sẽ chấp nhận lời xin lỗi của tôi.
    3. I’m sorry to have caused you so much trouble, but I’ll man-
    age to solve the problem before long.
    4. Tôi xin lỗi đã gây cho bà nhiều rắc rối, nhưng tôi sẽ cố
    gắng xoay xở để giải quyết mọi chuyện sớm.
    5. I’ll make a note of that, sir. Everything will be taken care of.
    Tôi sẽ lưu ý về điều đó. Mọi thứ đều phải được chăm sóc.
    6. I’ll report to the manager and we’ll investigate it later.
    Tôi sẽ báo cáo với người quản lý và chúng tôi sẽ điều tra
    sự việc sau.
    7. I’m terribly sorry about that,sir. We have been kept unusu-
    ally busy this evening.
    Tôi vô cùng hối tiếc về chuyện đó, thưa ông. Tối hôm nay
    chúng tôi bận rộn quá.
    8. Sorry, madam. I can give you something else if you’d like.
    That’ll be on the house, of course.
    Xin lỗi, thưa bà. Tôi có thể đưa bà thứ khác nếu bà muốn
    và dĩ nhiên là miễn phí.
    9. We appreciate your understanding very much. Thank you.
    Chúng tôi rất cảm kích sự thong cảm của ông. Xin cảm ơn
    ông.
    10. I’ll take it back if you don’t like. Perhaps you would like to
    choose another wine instead, sir.
    Nếu ông không thích thì tôi sẽ mang nó đi. Nhưng có lẽ
    ông cũng muốn chọn một loại rượu vang khác chứ, thưa
    ông.
    11. Would you mind stepping aside and explain to me what
    exactly happened ?
    Phiền ông bước qua một bên và giải thích cho tôi biết
    chính xác là điều gì đã xảy ra.
    12. I’ll get the manager for you. But I’m afraid that he’ll say the
    same. We have very clear instructions about it and we must
    follow them.
    Tôi sẽ đi mời người quản lý cho ông. Nhưng tôi e rằng ông
    ta cũng sẽ nói như vậy thôi. Chúng tôi đã có những hướng
    dẫn rất rõ ràng về điêu đó và chúng ta phải tuân theo
    những hướng dẫn đó.
    13. If you wait a moment, I’ll ask our manager to come and deal
    with you request.
    Xin ông đợi một chút, tôi sẽ đi mời người quản lýđén giải
    quyết yêu cầu của ông.
    Exercises - Bài tập
    I. Answer the following qu esti ons:
    Tr ả l ời c ác c âu h ỏi sau.
    What should a waiter say if a guest tells him the food is not
    fresh ?
    What should the waiter do after that ?
    What should the waiter do if the guest does not like a re-
    placement or an alternative ?
    Should the guest pay for the drink he has while waiting for
    the replacement ?
    Who should pay for the drink?
    What should the waiter say to persuade the guest to try the
    restaurant again?
    What should a head waiter say if a guest complains about
    the slow service?
    II. Complete the following dialogs:
    Hoàn thành các đoạn hội thoại sau.
    Guest: Waiter, the table-cloth is dirty. It’s covered with soup
    stains.
    Waiter: Oh, ______________. I’ll_____________. One moment,
    please.
    G: Look at these glasses. This one has even got liptick on it.
    W:_______, madam. ____________________ right way
    G: Look! What have you done ? Split soup all over my new
    dress.
    W:____________, madam. I do_____________ this unfortu-
    nate accident.________have the dress cleaned and send
    the bill to us. We will____________>
    G: I ordered Roast duck but brought me Roast beef,
    why?
    W:___________________. _____________________.
    _________________ ?
    G: All right.
    W: Here is your Roast duck. I do ________________ I assure
    you______________. Now,________________ .
    III. Make situational dialogs:
    H ãy th ành l ập c ác đo ạn h ội tho ại v ới t ình hu ống cho s ẵn.
    Situation A: A guest complains that Special spicy chicken is
    Too hot.
    Situation B: A guest complains to the manager about the slow
    Service. And he also complains that the waiter is
    rather rude.
    IV. Put the following into Vietnamese:
    D ịch c ác c âu sau đ ây sang ti ếng Vi ệt.
    In handing complaints, the hotel staff should always be
    polite and helpful. He should always be ready to lend an atten-
    tive ear to what the guest has to say. He must not interrupt the
    guest unless necessary: It is also advisable for him to put down
    what the guest has said. He should then make a short apology
    and express his understanding of the guests situation or sym-
    pathy with the guest. After that he should take actions quickly to
    settle the complaint, either by making polite, patient and de-
    tailed explanations, or making swiff, effective corrections, or
    reporting it to the manager. But whatever he intends to do he
    plans to take and when he will carry them our.

    A: Khoảng 18 độ C
    G: Rất tốt! Nhưng cô biết đó tôi không rành bơi lắm. Tôi không biết hồ bơi sâu bao nhiêu
    A: Độ sâu là từ 1m đến 2.5m. Cô có thể bơi ở chỗ cạn. Và có 3 phòng thay đồ riêng ở đằng kia. Cô có thể sử dụng chúng miễn phí.
    G: Cô thật tốt
    A: Không có gì. Đây là chía khoá phòng thay đồ. Cô có thể sử dụng vòi tắm hoa sen ở đó.
    G: Cảm ơn
    ( Trong khi bơi, cô thỉnh thoảng nói chuyện với người phục vụ)
    G: Nước rất trong. Bao lâu cô thay nó một lần?
    A: Chúng tôi thay 2 ngày 1 lần. Chúng tôi vừa thay sáng nay.
    G: Chúng tôi có thể bơi ở đây vào buổi tối?
    A: Vâng. Chúng tôi sẽ không đóng cửa cho tới 11:00 khuya
    G: Rất tốt
    A: Nếu cô cảm thấy đói, cô có thể nghỉ để uống nước ngọt và bánh bao tại quán trên hồ bơi.
    G: Cảm ơn, nhưng tôi không cảm thấy đói vào lúc này.
    (nửa giờ sau đó, cô ta ra khỏi hồ bơi. Trong khi tắm, cô nói lời tạm biệt với người phục vụ ở hồ bơi)
    G: À, tôi có thời gian rất tốt ở đây. Cảm ơn sự giúp đỡ của cô
    A: Đó là niềm vui của tôi. Tạm biệt cô!
    G: Tạm biệt!

    Dialog B: At the gymnasium

    Scene: After dinner, Mr Black(B) and Mrs Black(M) come to the health club. A clerk (C) is showing them around.
    C: We’re very proud of fitness centre, Mr Black. It’s considered the best of its kind in our city
    B: How do you charge the guest?
    C: For registered guest there is no fee
    B: I see. Can you tell me what facitilies you have here?
    C: Yes, we have a well-equipped gymnasium with the latest recreational sports apparatus.
    B: Are these apparatuses imported or made in China?
    C: Some of them are home-made, but most are imported.. They’re of the Universal Brand.
    B: oh, that’s a world-famous brand. But can you tell me some more details?
    C: Certainly. We have here the race apparatus, stationary bike, rowing machine, muscle builder set, chest-expander, slenderizor, bar bell, dumb bell and so on.
    B: I was wondering if there is a coach around here supervising the exercises?
    C: Yes. The man over there is our resident coach. He supervises all the activities.
    B: That’s great!
    C: Would you like to have a try here, sir and madam?
    M: I’d like to to use the race apparatus. What about you, Henry?
    B: Sorry, I’m not interested in. What else to do for exercise?
    C: Besides the gym, we have billards room, mini-golf (computerized), and indoor swimming pool as well.
    B: Since we’re in China, can you recommend some traditional Chinese exercises to me?
    C: Have you heard of Tai Ji Quan or Qi Gong exercises?
    B: We call Tai Ji Chine shadow boxing. I’ve seen it on TV screen. Its movements are even and slow.I’m afraid I have no patience for it. What is Qi Gong?
    C: It’s a kind of breathing exercise.
    B: Is it similar Indian Yoga exercise?
    C: You’re right, Mr Black. You’re very knowledgeable.
    B: Oh, I’m flattered. So far as I know, it takes a long time to have a good command of it. I’m afraid we haven’t enough time to learn it. You see, we’re leaving for Guilin tomorrow.
    C: What a pity! I’m afraid I can’t recommend anything more to you.
    B: Infact, you’ve done me a favor. You showed me around here, and taking a walk is a very good exercise. Thank you for your explanation.
    C: It’s the least I can do.
    B: Perhaps my wife is waiting for us. Let’s go back.
    C: After you, please.

    Hội thoại B: Tại phòng tập thể dục.

    Bối cảnh: Sau bữa tối, ông Black(B) và bà Black(M)đi câu lạc bộ sức khỏe. Cô thư kí(C)đang hướng dẫn họ.

    C: Chúng tôi rất tự hào về trung tâm sức khỏe của chúng tôi, ông Black. Nó được xem là một trong những loại tốt nhất trong thành phố chúng tôi.
    B: Cách tính giá cho khách như thế nào?
    C: Đối với những khách đã đăng kí thì không có phí.
    B: Tôi biết. Cô có thể cho tôi biết những điều kiện thuận lợi má cô có ở đây?
    C: Vâng. Chúng tôi có phòng thể dục được trang bị đầy đủ với các thiết bị thể thao giải trí hiện đại.
    B: Những thiết bị này được nhập hay được làm ở Trung Quốc?
    C: Một vài thứ được làm ở trong nước, nhưng hầu hết thì được nhập về. Chúng là hiệu Universal Brand.
    B: Ồ, đó là nhãn hiệu nổi tiếng thế giới. Nhưng cô có thể nói cho tôi chi tiết hơn?
    C: Chắc chắn. Ờ đây chúng tôi có thiết bị đua, xe đạp đứng yên tại chỗ, máy chèo, bộ tạo cơ bắp, máy làm nở ngực, máy làm mảnh mai, thanh tạ, quả tạ và v.v…
    B: Tôi tự hỏi có một huấn luyện viên nào ở quanh đây giám sát việc tập luyện không?
    C: Vâng. Người đàn ông ở kia là huấn luyện viên cứ trú ở đây. Ông ta giám sát mọi hoạt động.
    B: Rất tốt!
    C: Quý vị có muốn thử ở đây?
    M: Tôi muốn sử dụng thíêt bị đua. Còn Henry?
    B: Xin lỗi, tôi không quan tâm nó nhiều. Có loại hình nào khác để luyện tập không?
    C: Ngoài phòng thể dục, chúng tôi có phòng bida, trung tâm bowling, sân golf nhỏ (được toán hoá) và cũng có hồ bơi trong phòng.
    B: Vì chúng tôi sống ở Trung Quốc, cô có thể giới thiệu vài bài tập truyền thống của Trung Quốc cho tôi không?
    C: Quý vị đã nghe về phần luyện tập Tai Ji Quan hoặc Qi Gong chưa?
    B: chúng tôi gọi Tai Ji là môn quyền anh với đối thủ tưởng tượng của Trung Quốc. Tôi đả xem nó trên truyền hình. Những cử động của nó thì đều đều và chậm. Tôi e mình không kiên nhẫn cho những chuyện đó. Còn Qi Gong là gì?
    C: Đó là một loại bài hít thở.
    B: Nó có tương tự với phần luyện tập Yoga Ấn Độ không?
    C: Ông đúng rồi, ông Black. Ông thật là có kiến thức rộng.
    B: Ồ, tôi tâng bốc vậy thôi, nhưng tôi biết phải mất một thời gian dài để có kiến thức về nó.Tôi e chúng tôi không đủ thời gian để học nó. Cô biết ngày maichúng tôi phải đến Guilin.
    C: Thật đáng tíêc. Tôi e rằng tôi không thể giới thiệu thêm cho quí vị.
    B: Thật sự cô đã ưu đãi tôi rồi. Cô đã chỉ cho chúng tôi những điều quanh đây và nói rằng đi dạo là một bài tập rất tốt. Cảm ơn sự giải thích của cô.
    C: Đó là điều tối thiểu tôi có thể làm.
    B: Có lẽ vộ tôi đang chờ chúng ta. Chúng ta hãy quay trở lại.
    C: Xin mời ông.

    Word list – Danh mục từ
    • indoor :trong nhà
    • centigrade :thuộc độ phân cấp (độ C)
    • heat :làm nóng
    • depth :độ sâu
    • temparature :nhiệt độ
    • shallow :nông, cạn
    • degree :độ
    • area :vùng
    • relax :thư giãn
    • brand :nhãn hiệu
    • pastry :bánh patê nhân thịt
    • stationary :ổn định
    • gymnasium :phòng tập thể dục
    • row :cãi vã
    • well-equipped :được trang bị tốt
    • muscle :cơ bắp
    • latest :mới nhất
    • coach :huấn luyện viên
    • apparatus :thiết bị, máy móc
    • supervise :giám sát
    • import :nhập khẩu
    • resident :người thường trú
    • universal :tổng quát
    • activity :hoạt động
    • billards :bida
    • movement :sự chuyển động
    • even :đồng bộ
    • Yoga :môn Yoga
    • patience :sự kiên nhẫn
    • knowledgeable :thông thạo
    • similar :tương tự
    • flatter :tâng bốc

    Notes – Ghi chú
    1. a heated swimming pool
    Hồ bơi có hệ thống làm ấm
    2. separate locker room
    Phòng thay đồ riêng
    3. every other day
    Hai ngày một lần
    4. now and then
    Thỉnh thoảng
    5. health club/ fitness centre
    Câu lạc bộ sức khỏe
    6. race apparatus
    Thiết bị đua
    Bicycle apparatus
    Thiết bị đạp xe
    Rowing machine
    Máy chèo
    Muscle builder set
    Bộ tạo cơ bắp
    Chest-expander
    Máy làm nở ngực
    Dumb bell
    Quả tạ
    Wall bar
    Xà đôi
    7. billards room
    Phòng bida
    Bowling centre
    Trung tâm bowling
    Mah-jong club
    Câu lạc bộ Mah-jong
    8. Tai Ji Quan, the Chinese Shadow Boxing
    Môn quyền anh với đấu thủ tưởng tượng của Trung Quốc
    Qi Gong, the breathing exercises
    Bài tập hít thở
    Indian Yoga exercises
    Bài luyện Yoga Ấn Độ
    9. to have a good command of sth.
    Có kiến thức về lĩnh vực gì đó
    10. Infact, you’ve done me a favor
    Thật sự, bạn đã rất ân cần đối với tôi.

    Useful Expressions – Cụm từ hữu dụng
    • Frogstyle :bơi ếch
    • Freestyle :bơi tự do
    • Swallow dive :nhào kiểu chim nhạn
    • Dolphin stroke :bơi sải
    • Exercises on apparatus :bài tập có thiết bị
    • Butterfly stroke :bơi bướm
    • Freehand exercise :bài luyện tập tay
    • Back stroke :bơi ngửa
    • Callisthenics :thể dục mềm dẻo
    • Side stroke :bơi nghiêng
    • Body-building :ràn luyện thân thể
    • Dog paddle :bơi chó
    • Aerobics :thể dục nhịp điệu
    • Diving/underwater swimming :lặn
    • Sauna room :phòng tắm hơi
    • Massage parlor :phòng xoa bóp

    Exercises – Bài tập
    I. Answer the following question:
    Trả lời các câu hỏi sau
    1. Why are they proud of their fitness centre?
    2. Do they charge the guest who are staying at the hotel?
    3. Why do they say the gymnasium is well-equipped?
    4. Are all the apparatus imported?
    5. What kinds of recreational sports apparatuses do they have?
    6. Which are you interested in most among the apparatuses?
    7. Is there any resident coach at the centre? And what’s his duty?
    8. What does Mrs Black do there? And what about Mr Black?
    9. What can you find at the centre besides the gym?
    10. It seems that Mr Black is somewhat interested in Chinese Qi Gong. But he says that he hasn’t enough time to learn it. Can you tell me why?

    II. Complete the following dialogs:
    Hoàn thành các đọan hội thoại sau
    1. A: _____________________
    G: What you mean is we can have a swim here even winter. Is that so?
    A: _____________________. Would you please ________________?
    G: What’s the temperature in the pool?
    A: _______________________.
    G: That’s good. But you see, I’m a beginner at swimming.
    A: ____________________. You can have a swimming bath over here. Its depth is only _________________________.
    G: A good idea. I can enjoy myself in shallow area. Thank you very much.
    A: _____________________.

    2. G: Ah, I had no idea that you have such a nice health club here.
    C: It’s very kind of you to say so. Ours _____________________.
    G: The best one? Really?
    C: Oh yes. You see _____________________.
    G: Would you pleasegive me a brief introduction to these apparatuses?
    C: Certainly. This is _________. That is ___________. We also have ___________.
    G: Are they all imported?
    C: Some ________ and some _________. But the home-made apparatuses are just ________.

    III. Make situation dialogs:
    Hãy làm bài hội thoại với tình huống cho sẵn
    Situation A: Mr White would like to have a swim. He comes across the pool attendant at the corridor.
    Situation B: A registered guest enters the gym. The clerk comes to greet him and shows him around.

    IV. True or False:
    Đúng hoặc sai
    ( ) 1. All the indoor swimming pools are heated ones.
    ( ) 2. In most heated pools, the temperature is around 60 degrees centigrade.
    ( ) 3. As a beginner, you have better not swim in the deep area.
    ( ) 4. You can relax with spirits and some pastries at the poolside bar.
    ( ) 5. In most cases, you can find a well-equipped gymnasium in a 5-star hotel.
    ( ) 6. Among all the apparatuses, the slenderizor is most favored by ladies.
    ( ) 7. You can go to school by stationnary bike.
    ( ) 8. Generally speaking, recreational sports apparatuses are not avaible in the
    shopping arcade attached to the hotel.
    ( ) 9. If you meet with some difficulties, you can ask the resident caoch for help.
    ( ) 10. Shaolin Gong Fu is similar to Tai Ji Quan. Its movements are even and slow.
     

Chia sẻ trang này