1. Diễn đàn là nơi Chia sẻ những kinh nghiệm hay về việc học ngoại ngữ, chọn trường/ trung tâm ngoại ngữ chất lượng . Các chủ đề xoay quay việc học ngoài ngữ . Các nội dung khác khi post bài đề nghị post đúng mục và chủ đề .. tránh tình trạng spam ...

Những câu nói tiếng anh giao tiếp hàng ngày

Thảo luận trong 'Tài liệu tiếng Anh Online' bắt đầu bởi keokeo, Thg 6 8, 2016.

  1. keokeo

    keokeo Administrator

    1. To be no big deal = No Problem :Không vấn đề gì.
    2. To bear in mind = Remember :Hãy nhớ rằng (Ý nhấn mạnh hơn Remember)
    E.g: You should bear in mind that I am your boss.
    3. every now and then = Sometimes : Đôi lúc (Hay dùng khi chê bai)
    4. to fool around : Rong chơi, đùa giỡn
    5. to give someone the cold shoulder :Đối sử lạnh nhạt/tệ bạt với ai
    6. to hang in there = Do not give up : Không đầu hàng (Cố gắng cho tới cùng.
    7. to keep my fingers crossed = Hope : Cầu may/ Hy vọng.
    8. if worst comes to worst : Nếu điều xấu nhất xảy ra, Nếu tình huống tồi tệ nhất xảy ra...
    9. In the long run :Về lâu về dài
    10. to be up to date : Cập nhật/ Bắt kịp thời đại
    11. to let bygones be bygones : Không nhắc lại chuyện cũ/ Quên đi chuyện cũ = Forget everything in the past/ Forget past stories.
    13. out of question = Impossible : Không thể nào được /Miễn bàn
     
  2. keokeo

    keokeo Administrator

    20 MẪU CÂU NGẮN THƯỜNG SỬ DỤNG TRONG GIAO TIẾP

    1. Cám ơn đã giúp đỡ
    Thanks for your help.
    2. Trông tuyệt đấy
    That looks great.
    3. Mùi ghê quá
    That smells bad.
    4. Được thôi.
    That's alright.
    5. Đủ rồi đấy
    That's enough.
    6. Như thế là công bằng đấy.
    That's fair.
    7. Như vậy tốt rồi.
    That's fine.
    8.Đúng rồi.
    That's right.
    9. Tệ quá
    That's too bad.
    10. Đắt quá
    That's too expensive.
    11. Muộnquá
    That's too late.
    12. Nhiềuquá.
    That's too many/much
    13. Sai rồi.
    That's wrong.
    14. Thức ăn ngon tuyệt
    The food was delicious.
    15. Tôi sẽ trở lại ngay.
    I'll be right back.
    16. Tôi đang rất bận.
    I'm very busy.
    17. Họ đang chờ chúng ta.
    They're waiting for us.
    18. Cái này không hoạt động.
    This doesn't work.
    19. Điều này rất quan trọng.
    This is very important.
    20. Thử nó xem.
    Try it.
     
  3. keokeo

    keokeo Administrator

    Nếu bạn chưa học, chưa tiếp xúc hoặc quên do lâu quá bạn không sử dụng thì bạn có thể review lại một số từ chỉ về cảm xúc như sau. Cùng tham khảo nha mọi người

    1. Amused /ə’mju:zd/ vui vẻ

    2. Angry /’æŋgri/ tức giận

    3. anxious / ˈæŋkʃəs / lo lắng

    4. Annoyed / əˈnɔɪd / bực mình

    5. Appalled / əˈpɔːld / rất sốc

    6. Apprehensive / ˌæprɪˈhensɪv / hơi lo lắng

    7. Arrogant /’ærəgənt/ kiêu ngạo

    8. Ashamed / əˈʃeɪmd / xấu hổ

    9. Bewildered / bɪˈwɪldər / rất bối rối

    10. Bored /bɔ:d/ chán

    11. Confident / ˈkɑːnfɪdənt / tự tin

    12. Cheated / tʃiːtɪd / bị lừa

    13. Confused /kən’fju:zd/ lúng túng

    14. Cross / krɔːs / bực mình

    15. Depressed / dɪˈprest / rất buồn

    16. Delighted / dɪˈlaɪtɪd / rất hạnh phúc

    17. Disappointed / ˌdɪsəˈpɔɪntɪd / thất vọng

    18. Ecstatic / ɪkˈstætɪk / vô cùng hạnh phúc

    19. Enthusiastic /ɪnθju:zi’æstɪk/ nhiệt tình

    20. Excited / Excited / phấn khích, hứng thú
     
  4. keokeo

    keokeo Administrator

    Các bạn có khi nào có những câu tưởng chừng đơn giản mà đến lúc cần lại không biết nói sao không? Bài viết sau sẽ cung cấp bổ sung kiến thức cho bạn nha!
    [​IMG]
    1. It's up to you: Tùy bạn ...

    2. I envy you: Tớ ganh vơi bạn

    3. How can I get in touch with you?: làm cách nào để tớ liên lạc với bạn

    4. Where can I wash my hands?:Rửa tay ở đâu nhỉ?

    5. What's the weather like today?: Hôm nay thời tiết sẽ ra sao nhỉ

    6. Where are you headed ?: Bạn định đến địa điểm nào đấy - cũng có thể nghĩ là "bạn đang chỉ tớ việc gì đấy ? ..."

    7. I wasn't born yesterday.: Có phải tớ mới sinh ra đời hôm qua đâu mà tớ không biết chuyện gì ?

    8. What do you do for relaxation?: Bạn làm gì để thư giản - có thể là chế nhạo ...

    9. Its a small world: Quả đất tròn quá nhỉ

    10. Its my treat this time: Tới đãi cậu lần này

    11. The sooner the better: Càng sớm càng tốt

    12. When is the most convenient time for you?: Lúc nào thì tiện cho cậu - cũng có thể là lời trách ...

    13. Take your time: Từ từ không nên vội ... ăn từ từ ...nói từ từ ... đi đâu mà vội ...

    14. I'm crazy about rock music: Tôi khùng vi nhạc rock (giống như Mad about)

    15. How do I address you?: Bạn tên là gì ? ...

    16. What was your name again?: Quên mất ! bạn tên là gì nhở ?

    17. Would you care for a cup of coffee?: Bạn dùng một tách cà phê nhé

    18. So far so good: Cho đến lúc này thì đang tốt đấy - vi dụ để trả lời câu hỏi "bạn đang học anh ngữ tốt chứ ?"

    19. It drives me crazy: Nó đang làm tớ điên đầu
     
  5. keokeo

    keokeo Administrator

    1. Don't go yet. - Đừng đi vội.

    2. Please go first. After you. - Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.

    3. Thanks for letting me go first. - Cám ơn đã nhường đường.

    4. What a relief. - Thật là nhẹ nhõm.

    5. What the hell are you doing? - Anh đang làm cái quái gì thế kia?

    6. You're a life saver. - Bạn đúng là cứu tinh.

    7. I know I can count on you. - Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà.

    8. Get your head out of your ass! - Đừng có giả vờ khờ khạo!

    9. That's a lie! - Xạo quá!

    10. Do as I say. - Làm theo lời tôi.

    11. This is the limit! - Đủ rồi đó!

    12. Explain to me why. - Hãy giải thích cho tôi tại sao.

    13. Ask for it! - Tự mình làm thì tự mình chịu đi!

    14. In the nick of time. - Thật là đúng lúc.

    15. No litter. - Cấm vứt rác.

    16. Go for it! - Cứ liều thử đi.

    17. What a jerk! - Thật là đáng ghét.

    18. How cute! - Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!

    19. None of your business! - Không phải việc của bạn.

    20. Don't peep! - Đừng nhìn lén!
     
  6. keokeo

    keokeo Administrator

    những câu nói quen thuộc khi gặp nhau bằng tiếng anh
    1. Any news? – Có tin gì mới không?

    2. What’s news? – Có gì mới không?

    3. What’s the news? – Có tin gì mới không?

    4. What’s the latest? – Có tin gì mới nhất không?

    5. Still alive? – Vẫn sống bình thường chứ?

    6. Still alive and kicking? – Vẫn sống yên ổn chứ?

    7. Are you well? – Anh/chị vẫn khỏe chứ?

    8. In good shape, are you? – Khỏe mạnh chứ?

    9. Are you feeling all right today? – Hôm nay anh/chị khỏe chứ?

    10. Are you better now? – Bây giờ khá hơn rồi chứ?

    11. How are you? – Anh/chị sức khỏe thế nào?

    12. How have you been lately? – Dạo này sức khỏe thế nào?

    13. How are you feeling? – Anh/ chị sức khỏe thế nào?

    14. How are you going? – Anh/chị vẫn bình an chứ?

    15. How are you keeping? – Vẫn bình an vô sự chứ?

    16. How are you getting on? – Vẫn đâu vào đấy chứ?

    17. How are you getting along? – Vẫn đâu vào đấy chứ?

    18. How’s life? – Cuộc sống thế nào?

    19. How’s life treating you? – Cuộc sống vẫn bình thường chứ?

    20. How are things? – Mọi việc thế nào?

    21. How are things with you? – Công việc của bạn thế nào?

    22. How are things going with you? – Công việc của bạn vẫn tiến hành -đều đều chứ?

    23. How goes it? – Làm ăn thế nào?

    24. How goes it with you? – Dạo này làm ăn thế nào?

    25. What are you up to nowadays? – Dạo này có dự định gì không?
     
  7. keokeo

    keokeo Administrator

    những cau giao tiếp hỏi đường chỉ đường bằng tiếng anh khi du lịch
    ☀ Hỏi đường

    – Excuse me, could you tell me how to get to …?

    Xin lỗi, bạn có thể chỉ cho tôi đường đến … không?

    – Excuse me, do you know where the … is?

    Xin lỗi, bạn có biết … ở đâu không?

    – I’m looking for … tôi đang tìm …

    ☀ Chỉ đường

    – It’s this way: Chỗ đó ở phía này.

    – It’s that way: Chỗ đó ở phía kia.

    – You’re going the wrong way: Bạn đang đi sai đường rồi.

    – You’re going in the wrong direction: Bạn đang đi sai hướng rồi.

    – Take this road: Đi đường này.

    – Go down there: Đi xuống phía đó.

    – Take the first on the left: Rẽ trái ở ngã rẽ đầu tiên.

    – Take the second on the right: Rẽ phải ở ngã rẽ thứ hai.

    – Turn right at the crossroads: Đến ngã tư thì rẽ phải
     
  8. keokeo

    keokeo Administrator

    Say cheese! = Cười lên nào ! (Khi chụp hình)

    Be good ! = Ngoan nhá! (Nói với trẻ con)

    Bottom up! = 100% nào! (Khi…đối ẩm)

    Me? Not likely! = Tao hả? Không đời nào!

    Scratch one’s head = Nghĩ muốn nát óc

    Take it or leave it! = Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!

    Hell with haggling! = Thấy kệ nó!

    Mark my words! = Nhớ lời tao đó!

    Bored to death! = Chán chết!

    What a relief! = Đỡ quá!

    Enjoy your meal ! = Ăn ngon miệng nhá!

    Go to hell ! Đi chết đi! = (Đừng có nói câu này nhiều nha!)

    It serves you right! = Đáng đời mày!
     
  9. knddnk

    knddnk Member

    Phương pháp học tiếng Anh hiệu quả nhất thế giới


    Hiện nay có rất nhiều lựa chọn cho bạn để có thế học tốt tiếng Anh. Với Internet, bạn sẽ dễ dàng tiếp cận với những phương pháp học tập mới và hiệu quả cho mỗi người. Nhưng cho dù là phương pháp nào đi chăng nữa thì tiếng Anh giao tiếp là một ngôn ngữ chứ không phải một ngành khoa học. Bạn chỉ thực sự giỏi thông qua quá trình luyện tập và sử dụng nó. Do đó dưới đây sẽ là:


    · Hãy nói ngay lập tức bất cứ đâu, bất cứ khi nào đừng chờ tới khi giỏi tiếng Anh rồi mới nói, bởi đơn giản nếu bạn không nói thì bạn sẽ không bao giờ giỏi chẳng lẻ bạn cứ đợi miết sao.


    · Sử dụng Internet để tạo ra cho mình một môi trường học tiếng Anh hiệu quả, SKYPE, HANG OUT và các mạng xã hội là nơi để bạn thực hành tiếng Anh với các bạn bè trên thế giới tốt nhất


    · Đặc biệt hãy thực hành tiếng Anh mỗi ngày ít nhất 1 giờ đồng hồ( đừng học mà là thực hành với bạn bè, xem phim, nghe nhạc…) làm từ dễ đến khó ví dụ như xem phim hoạt hình trước rồi sau đó mới đến phim truyền hình, và nhớ là chỉ xem những phim không có phụ đề tiếng Việt nhé.


    · Khi bắt gặp một từ mới hãy cố gắng lặp đi lặp lại nó và tìm cách để sử dụng nó.

    dạy tiếng anh trẻ em tại thanh xuân
     
  10. thuplayku

    thuplayku New Member

    mình cũng muốn đăng ký học tiếng anh cho con không biết có chi nhanh ở hà đông không bạn
     
  11. gati

    gati New Member

    Cám ơn đã chia sẻ ạ
     

Chia sẻ trang này