1. Diễn đàn là nơi Chia sẻ những kinh nghiệm hay về việc học ngoại ngữ, chọn trường/ trung tâm ngoại ngữ chất lượng . Các chủ đề xoay quay việc học ngoài ngữ . Các nội dung khác khi post bài đề nghị post đúng mục và chủ đề .. tránh tình trạng spam ...

NHỮNG TỪ VỰNG CẦN BIẾT VỀ GIÁNG SINH

Thảo luận trong 'Vocabulary in use' bắt đầu bởi minttran, Thg 6 15, 2017.

  1. minttran

    minttran New Member

    Giáng Sinh (Noel) là ngày lễ bắt nguồn từ phương Tây, vậy nên hãy cùng ULI điểm qua đôi chút về các từ vựng trong Giáng Sinh để không bị mang tiếng lạc hậu nhé!





    MERRY CHRISTMAS
    GIÁNG SINH VUI VẺ

    [​IMG]





    CHRISTMAS EVE
    ĐÊM GIÁNG SINH

    [​IMG]





    SANTA CLAUS
    ÔNG GIÀ NOEL

    [​IMG]





    CHRISTMAS TREE
    CÂY THÔNG NOEL

    [​IMG]





    SNOWMAN
    NGƯỜI TUYẾT

    [​IMG]





    CANDY CANE
    KẸO GẬY

    [​IMG]





    BELLS
    CHUÔNG

    [​IMG]





    SNOWFLAKE
    BÔNG TUYẾT

    [​IMG]





    GINGERBREAD
    BÁNH GỪNG

    [​IMG]





    WREATH
    VÒNG HOA GIÁNG SINH

    [​IMG]





    REINDEER
    TUẦN LỘC

    [​IMG]





    YULE LOG
    BÁNH KHÚC CÂY

    [​IMG]





    TURKEY
    GÀ TÂY

    [​IMG]





    CAROL SINGERS
    NGƯỜI HÁT THÁNH CA DẠO

    [​IMG]





    FIREPLACE
    LÒ SƯỞI

    [​IMG]
     

Chia sẻ trang này