1. Diễn đàn là nơi Chia sẻ những kinh nghiệm hay về việc học ngoại ngữ, chọn trường/ trung tâm ngoại ngữ chất lượng . Các chủ đề xoay quay việc học ngoài ngữ . Các nội dung khác khi post bài đề nghị post đúng mục và chủ đề .. tránh tình trạng spam ...

Thành ngữ liên quan đến từ 'Heart'

Thảo luận trong 'Grammar in Use' bắt đầu bởi phannhung1, Thg 6 21, 2016.

  1. phannhung1

    phannhung1 Member

    Xem thêm:

    phương pháp học tiếng anh trực tuyến hiệu quả




    - Have a heart!

    Hãy biết thông cảm.

    Nên nghĩ về cảm giác của những người khác, chứ không phải cảm giác của riêng bạn.

    - We had a real heart-to-heart and now she knows exactly how I feel about her.

    Chúng tôi hoàn toàn chân thành với cảm giác của nhau.

    - He seems unfriendly at first but honestly his heart’s in the right place.

    Mặc dù anh ta có bề ngoài lạnh lùng và xa cách, nhưng anh ta là một người tốt.

    - I really adored my grandmother and when she died, it broke my heart.

    Tôi rất buồn khi bà tôi qua đời.

    - Some students like to learn irregular verbs by heart.

    Họ thích học thuộc lòng bằng cách đọc hoặc viết ra nhiều lần.

    - He wears his heart on his sleeve, you always know exactly how he’s feeling.

    Anh ta không che giấu cảm xúc của mình. Nếu anh ta giận dữ, anh ta biểu hiện ra ngay.
     

Chia sẻ trang này