1. Diễn đàn là nơi Chia sẻ những kinh nghiệm hay về việc học ngoại ngữ, chọn trường/ trung tâm ngoại ngữ chất lượng . Các chủ đề xoay quay việc học ngoài ngữ . Các nội dung khác khi post bài đề nghị post đúng mục và chủ đề .. tránh tình trạng spam ...

Từ vựng chủ đề mùa đông

Thảo luận trong 'Vocabulary in use' bắt đầu bởi keokeo, Thg 1 1, 2017.

  1. keokeo

    keokeo Administrator

    Hãy đăng nhật ký và gửi cho bạn bè học các Từ vựng chủ đề: Mùa đông


    [​IMG]Ảnh minh họa
    Blizzard /’blizəd/ bão tuyết

    Whiteout /wait aut/ tuyết trắng trời

    ce storm /iais stɔ:m/ bão băng

    Snowpocalypse /snou ə’pɔkəlips/ trận bão tuyết tồi tệ

    Sleet /sli:t/ mưa tuyết

    Slush /slʌʃ/ tuyết tan

    Wind chill/waind tʃil/ gió lạnh buốt

    black ice/blæk ais/ băng phủ đường khó nhìn thấy

    driving ban /draiviɳ bæn/ tình trạng cấm lái xe do băng bám

    snow plow/snou plau/ xe cào tuyết

    Snowdrift/’snoudrɔp/ đống tuyết (chất cao quanh nhà)

    snow shovel/snou ‘ʃʌvl/ xẻng xúc tuyết

    ice scraper /ais skreip/ cái cào băng

    numb /nʌm/ tê, cóng

    snowball fight/’snoubɔ:l fait/ ném bóng tuyết

    snowblind/snou blaind/ lóa mắt do tuyết

    Ví dụ

    A very bad might get called a funny nickname such as blizzard, Snowpocalypse it used when people are acting like the world is going to end thanks to a storm.

    Một cơn bão rất xấu có thể được gọi bằng biệt danh hài hước như Tuyết Khải Huyền, nó được dùng khi người ta hành động như thể là thế giới sẽ kết thúc bởi một cơn bão.

    Sleet is a mixture of snow and rain that causes a great deal of slush, or wet, messy snow on the ground.

    Mưa tuyết là một hỗ hợp của tuyết và mưa gây ra tình trạng tuyết nhão, ẩm ướt và tuyết tan vương vãi trên mặt đất.

    I don’t want to go outside. Even though the temperature is 20 degrees, the wind chill makes it feel like -5.

    Tôi không muốn đi ra ngoài đường. Mặc dù nhiệt độ là 20 độ nhưng gió lạnh buốt khiến trời như thế đang âm 5 độ vậy.

    My friends warn me about black ice, an invisible layer of ice that covers the roads and makes driving dangerous.

    Các bạn tôi cảnh báo về băng phủ đường, một lớp trong suốt như vô hình của băng phủ lên mặt đường và gây nguy hiểm cho việc lái xe.

    If your wind ice scrapershield has ice on it, you will need to scrape the windows with an .

    Nếu kính chắn gió của xe bạn bị phủ băng, bạn sẽ cần phải cạo cửa kính bằng cái cạo băng.

    Các thành ngữ liên quan tới băng giá và cái lạnh:

    (To) be on thin ice : làm một việc gì đó nguy hiểm hoặc khiến người khác gặp rắc rối

    After not showing up for work, Mark is on thin ice with his boss.

    Sau khi không làm tốt công việc, Mark đang ở trong tình trạng rắc rối với sếp của mình như ở trên băng mỏng vậy.

    To) break the ice :) phá vỡ sự im lặng để bắt đầu một cuộc trò chuyện

    We had a list of questions to ask in class to help us break the ice with our new partners.

    Chúng tôi đã có một danh sách các câu hỏi để đưa ra trong lớp học nhằm giúp phá vỡ tảng băng (sự ngại ngần, im lặng ban đầu) với các thành viên mới.

    (To) have a snowball’s chance in hell: không có cơ hội cho việc gì đó xảy ra.

    I told my friend Mike that he has a snowball’s chance in hell of dating his favorite celebrity.

    Tôi đã nói với người bạn Mike của mình rằng cậu ấy không có cơ hội nào để hò hẹn với người nổi tiếng yêu thích của cậu ấy (như có một quả bóng tuyết ở dưới địa ngục nóng bỏng vậy).

    (To) give someone the cold shoulder: hành động không thân thiện hoặc bỏ qua một ai đó

    She gave me the cold shoulder the day after I embarrassed her by dancing in front of her friends.

    Cô ấy đã bỏ qua tôi sau khi tôi làm cô ấy xấu hổ vì nhảy trước mặt bạn của cô ấy.

    (To) leave someone out in the cold: loại bỏ ai đó ra khỏi nhóm

    My boss left me out in the cold when deciding on the new project with the other managers.

    Ông chủ của tôi đã bỏ tôi ra khỏi nhóm khi quyết định chọn các quản lý khác cho dự án mới.
     

Chia sẻ trang này