1. Diễn đàn là nơi Chia sẻ những kinh nghiệm hay về việc học ngoại ngữ, chọn trường/ trung tâm ngoại ngữ chất lượng . Các chủ đề xoay quay việc học ngoài ngữ . Các nội dung khác khi post bài đề nghị post đúng mục và chủ đề .. tránh tình trạng spam ...

Từ vựng mang nghĩa là Ăn

Thảo luận trong 'Vocabulary in use' bắt đầu bởi keokeo, Thg 1 1, 2017.

  1. keokeo

    keokeo Administrator

    9 từ vựng cùng mang nghĩa là “ĂN”. hãy đăng nhật ký và gửi cho bạn bè cùng học nào!
    1. Dig in /dɪɡ/: Bắt đầu lao vào ăn một cách nhiệt tình

    Ví dụ: Don’t wait, just dig in

    2. Ingest: /ɪnˈdʒest/ Ăn hoặc uống cái gì vào bụng, tiêu thụ

    Ví dụ: The chemicals can be poisonous if ingested

    3. Devour: /dɪvaʊər/ ăn ngấu nghiến, ăn nhồm nhoàm không bỏ sót cái gì

    Ví dụ: The young cubs hungrily devoured the deer.

    4. Gobble up: /ˈɡɒb.l̩/: ăn ngấu nghiến, ăn ngon lành

    Ví dụ: The children gobbled down most of the birthday cake

    5. Wolf down: /wʊlf/: Ăn vội ăn vàng

    Ví dụ: The teenager wolfed down the pizza

    6. Pig out: /pɪɡ/ ăn quá nhiều, ăn như heo

    Ví dụ: I intend to really pig out on pizza. I love to pig out on ice cream.

    7. Polish something off: /ˈpɒl.ɪʃ/: Đánh sạch bay, ăn sạch bách

    Ví dụ: They polished off most of the sausages.

    8.Clean (up) one’s plate: /kliːn/: Ăn sạch cả đĩa

    Ví dụ: You have to clean up your plate before you can leave the table

    9. Nibble: /ˈnɪb.l̩/: Gặm, gặm nhấm, ăn từng mẩu nhỏ
     

Chia sẻ trang này