1. Diễn đàn là nơi Chia sẻ những kinh nghiệm hay về việc học ngoại ngữ, chọn trường/ trung tâm ngoại ngữ chất lượng . Các chủ đề xoay quay việc học ngoài ngữ . Các nội dung khác khi post bài đề nghị post đúng mục và chủ đề .. tránh tình trạng spam ...

TỪ VỰNG PART I TRAH LIÊN QUAN ĐEN HOẠT ĐỘNG TRIỂN LÃM, TRƯNG BÀY

Thảo luận trong 'Vocabulary in use' bắt đầu bởi keokeo, Thg 12 24, 2016.

  1. keokeo

    keokeo Administrator

    1. display: trưng bày
    2. exhibition: sự trưng bày
    3. rack: giá
    4. showcase: giá trưng bày
    5. items: những mặt hàng
    6. arrange: sắp xếp
    7. sale: cái cân
    8. place: đặt, để
    9. tobe pricing: đang tính giá
    10> counter: quầy thanh toán
    11. weigh: cân
    12. pay: thanh toán
     

Chia sẻ trang này