1. Diễn đàn là nơi Chia sẻ những kinh nghiệm hay về việc học ngoại ngữ, chọn trường/ trung tâm ngoại ngữ chất lượng . Các chủ đề xoay quay việc học ngoài ngữ . Các nội dung khác khi post bài đề nghị post đúng mục và chủ đề .. tránh tình trạng spam ...

TỪ VỰNG PART I TRONG ĐỀ THI TOEIC CHỦ ĐỀ NHÀ HÀNG

Thảo luận trong 'Vocabulary in use' bắt đầu bởi keokeo, Thg 12 24, 2016.

  1. keokeo

    keokeo Administrator

    1. Be crowded with patrons: đông nghịt khách
    2. Be seated on the stool: ngồi trên ghế (không có lưng tựa)
    3. Take an oder: nhận đơn đặt món
    4. Chef: đầu bếp
    5. Dine out: ăn ngoài
    6. Leave a tip: để lại tiền bo
    7. Stacks of plates: chòng đĩa
    8. Cluttered table; bàn ăn bừa bộn
    9. Be occupied: có người đặt chô trước
    10. Help oneself to refreshments: tự phục vụ bữa ăn
    11. Remove loaves of bread: dẹp đi nhưng ổ bánh mì
    12. sit on the petio: ngồi trên hành lang ngoài trời
    13. Wait tables: phục vụ đứng
    14 Be covered by the clothe: được trải khăn trải bàn
    15. Study the menu: xem thực đơn
    16. Call the waiter over: gọi bồi bài
    17. Pour water into a glass: rót nước vào cốc
     
  2. tanhu89ex

    tanhu89ex New Member

    Cảm ơn thớt! Bạn inbox cho mình các bài viết liên quan chủ đề này với nha. Thanks
     

Chia sẻ trang này