1. Diễn đàn là nơi Chia sẻ những kinh nghiệm hay về việc học ngoại ngữ, chọn trường/ trung tâm ngoại ngữ chất lượng . Các chủ đề xoay quay việc học ngoài ngữ . Các nội dung khác khi post bài đề nghị post đúng mục và chủ đề .. tránh tình trạng spam ...

Từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp thông dụng

Thảo luận trong 'Vocabulary in use' bắt đầu bởi Dao Cham, Thg 8 7, 2018.

  1. Dao Cham

    Dao Cham New Member

    Trong hệ thống từ vựng tiếng anh doanh nghiệp, nhiều bạn đã chú ý đến các thuật ngữ tiếng anh chỉ nghề nghiệp. Và hẳn bạn cũng biết các từ vựng này rất quan trọng trong giao tiếp để giới thiệu bản thân không chỉ trong môi trường công sở. Nếu bạn đang tìm kiếm điều này, hãy tham khảo ngay các từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp sau đây:


    • Accountant: Kế toán

    • Actor: Nam diễn viên

    • Actress: Nữ diễn viên

    • Architect: Kiến trúc sư

    • Artist: Họa sĩ

    • Assembler: Công nhân lắp ráp

    • Astronomer: Nhà thiên văn học

    • Author: Nhà văn

    • Babysister: Người giữ trẻ hộ

    • Baker: Thợ làm bánh mì

    • bank manager: người quản lý ngân hàng

    • Barber: Thợ hớt tóc

    • barmaid: nữ nhân viên quán rượu

    • barman: nam nhân viên quán rượu

    • barrister: luật sư bào chữa (luật sư chuyên tranh luận trước tòa)

    • Bartender : Người pha rượu

    • Bricklayer :Thợ nề/ thợ hồ

    • builder: thợ xây

    • Bus driver: Tài xế xe bus

    • Business man: Nam doanh nhân

    • Business woman: Nữ doanh nhân

    • Butcher: Người bán thịt

    • buyer: nhân viên vật tư

    • carer: người làm nghề chăm sóc người ốm

    • Carpenter: Thợ mộc

    • Cashier: Nhân viên thu ngân

    • Chef/ Cook Đầu bếp

    • chemist: nhà nghiên cứu hóa học

    • Child day-care worker: Giáo viên nuôi dạy trẻ

    • civil servant : công chức nhà nước

    • Cleaner: nhân viên lau dọn

    • Computer software engineer: Kĩ sư phần mềm máy tính

    • Construction worker: Công nhân xây dựng

    • cook: đầu bếp

    • council worker: nhân viên môi trường

    • counsellor: ủy viên hội đồng

    • Custodian/ Janitor: Người quét dọn

    • Customer service representative: Người đại diện của dịch vụ hỗ trợ khách hàng

    • dancer: diễn viên múa

    • Data entry clerk: Nhân viên nhập liệu

    • database administrator: người quản lý cơ sở dữ liệu

    • decorator: người làm nghề trang trí

    • Delivery person: Nhân viên giao hàng

    • Dentist: Nha sĩ

    • Designer: Nhà thiết kế

    • director: giám đốc

    • Dockworker: Công nhân bốc xếp ở cảng

    • Doctor: Bác sĩ

    • driving instructor: giáo viên dạy lái xe

    • Dustman/ Refuse collector: Người thu rác
     

Chia sẻ trang này