1. Diễn đàn là nơi Chia sẻ những kinh nghiệm hay về việc học ngoại ngữ, chọn trường/ trung tâm ngoại ngữ chất lượng . Các chủ đề xoay quay việc học ngoài ngữ . Các nội dung khác khi post bài đề nghị post đúng mục và chủ đề .. tránh tình trạng spam ...

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành may cần biết

Thảo luận trong 'Vocabulary in use' bắt đầu bởi Dao Cham, Thg 7 7, 2018.

  1. Dao Cham

    Dao Cham New Member

    Ngành may mặc đang có tốc độ phát triển nhanh chóng trong lĩnh vực kinh doanh. Chính vì vậy, rất nhiều bạn lựa chọn may mặc làm lĩnh vực phát triển bản thân. Với các công ty nước ngoài trong lĩnh vực may mặc, bạn cần biết tiếng anh. Các từ vựng tiếng anh chuyên ngành may mặc sau sẽ giúp bạn tự tin hơn khi ứng tuyển:

    >>> học tiếng anh qua video

    >>> hình xăm chữ ý nghĩa về mẹ


    - Skirt (s): váy

    - dress (es): váy

    - Blouse (s): áo khoác dài

    - Tank-top (s): áo tank-top, cộc, không có tay

    - Suit (s): bộ comple

    - Long-sleeved shirt: áo sơ mi dài tay

    - Short-sleeved shirt: áo sơ mi cộc tay

    - Waistcoat (s): áo vét

    - Tie (s): cà vạt

    - T-shirt (s): áo thun cộc tay.

    - Polo shirt (s): áo thun cộc tay có cổ.

    - Jumper / pullover (s): áo chui đầu

    - Coat (s): áo choàng dài

    - Jacket (s): áo khoác

    - Cardigan (s): áo khoác mỏng, áo cardigan

    - sweatshirt (s): áo len thun

    - Trouser (s): quần thô

    - Jean (s): quần bò

    - Short (s): quần đùi

    - Shoe (s) (unisex): giày

    - High heels: giày cao gót

    - boot (s): bốt cao cổ

    - Slipper (s): dép kín chân đi trong nhà để giữ ấm

    - Sock (s) (unisex): tất

    - Plimsolls: giày dép đi tập gym

    - wellington (s): ủng

    - Trainer (s): giày thể thao

    - Flip flops: dép tông, dép xốp

    - Baseball cap (s): mũ bóng chày

    - Knitted hat / woolen hat / bobble hat (s): mũ cho trời lạnh, mũ len.

    - Sun hat (s): mũ rộng vành, mũ chống nắng.

    - Bowler hat (s): mũ quý tộc ngày xưa hay đội, mũ như cái bát

    - bra (s): áo nhỏ bra, giống như cái yếm

    - knicker / brief (s): loại quần nhỏ, dành cho cả nam và nữ

    - tights: kiểu áo nhỏ để nịt, dành cho các diễn viên múa

    - vest (s): áo nhỏ, như kiểu áo ghi – lê, dành cho cả nam và nữ

    - y-fronts: quần nhỏ, dành cho nam
     

Chia sẻ trang này