1. Diễn đàn là nơi Chia sẻ những kinh nghiệm hay về việc học ngoại ngữ, chọn trường/ trung tâm ngoại ngữ chất lượng . Các chủ đề xoay quay việc học ngoài ngữ . Các nội dung khác khi post bài đề nghị post đúng mục và chủ đề .. tránh tình trạng spam ...

Từ vựng tiếng anh về hệ mặt trời

Thảo luận trong 'Vocabulary in use' bắt đầu bởi keokeo, Thg 1 1, 2017.

  1. keokeo

    keokeo Administrator

    Dưới đây là 12 từ vựng tiếng Anh về hệ mặt trời hãy đăng nhật ký và gửi cho bạn bè cùng học.
    1. Sun /sʌn/ – Mặt trời

    2. Mercury /’mɜ:kjɘri/ – Thủy tinh

    3. Venus /’vi:nɘs/ – Kim tinh

    4. Earth /ɜ:θ/ – Trái đất

    5. Mars /mɑ:z/ – Hỏa tinh

    6. Jupiter /’dʒu:pɪtɘr/ – Mộc tinh

    7. Saturn /’sætɘn/ – Thổ tinh

    8. Uranus /’jʊɘrɘnɘs/ – Thiên vương tinh

    9. Neptune /’neptju:n/ – Hải Dương Tinh

    10. Pluto /’plu:tɘʊ/ – Diêm Vương Tinh

    11. Asteroid /’æstərɔɪd/ – tiểu hành tinh

    12. Comet /’kɒmɪt/ – sao chổi
     
  2. nguynthi

    nguynthi New Member

Chia sẻ trang này