1. Diễn đàn là nơi Chia sẻ những kinh nghiệm hay về việc học ngoại ngữ, chọn trường/ trung tâm ngoại ngữ chất lượng . Các chủ đề xoay quay việc học ngoài ngữ . Các nội dung khác khi post bài đề nghị post đúng mục và chủ đề .. tránh tình trạng spam ...

Từ vựng về giáo dục

Thảo luận trong 'Vocabulary in use' bắt đầu bởi keokeo, Thg 1 1, 2017.

  1. keokeo

    keokeo Administrator

    15 từ vựng về giáo dục dưới đây, hãy đăng nhật ký và gửi cho bạn bè cùng học.
    1. Research report / Paper / Article : Báo cáo khoa học

    2. Academic transcript / Grading schedule / Results certificate : Bảng điểm

    3. Certificate: Bằng, chứng chỉ

    4. Qualification: Bằng cấp

    5. Credit mania / Credit-driven practice: Bệnh thành tích

    6. Write / Develop(v): Biên soạn (giáo trình)

    7. Drop out (of school) (Phrasal Verb): Bỏ học

    8. Drop-outs (n): Học sinh bỏ học

    9. Research / Research work: Nghiên cứu khoa học

    10. Extra curriculumNgoại khóa

    11. Enroll:: Nhập học

    12. Play truant (v): Trốn học

    13. Complementary educatio: Bổ túc văn hóa

    14. Graduation ceremony : Lễ tốt nghiệp

    15. High distinction: Điểm xuất sắc
     

Chia sẻ trang này