1. Diễn đàn là nơi Chia sẻ những kinh nghiệm hay về việc học ngoại ngữ, chọn trường/ trung tâm ngoại ngữ chất lượng . Các chủ đề xoay quay việc học ngoài ngữ . Các nội dung khác khi post bài đề nghị post đúng mục và chủ đề .. tránh tình trạng spam ...

VỊ TRÍ DANH - ĐỘNG - TÍNH - TRẠNG TỪ

Thảo luận trong 'Grammar in Use' bắt đầu bởi keokeo, Thg 12 24, 2016.

  1. keokeo

    keokeo Administrator

    ĐỘNG TỪ:
    Vị trí :
    - Thường đứng sau Chủ ngữ.
    - Có thể đứng sau trạng từ chỉ tần suất.
    TÍNH TỪ
    Vị trí :
    Trước danh từ.
    Sau tobe
    Sau động từ chỉ cảm xúc : feel, look, become, get, turn, seem, sound, hear…
    Sau các từ: something, someone, anything, anyone....(sau các đại từ bất định)
    Sau keep/make+ (o)+ adj…:
    Dấu hiệu nhận biết : Thường có hậu tố là:al, ful, ive, able, ous, cult, ish, ed, y...
    DANH TỪ
    Vị trí :
    Sau Tobe
    Sau tính từ
    Đầu câu làm chủ ngữ .
    Sau "a" "an", "the", "this", "that", "these", "those"…
    Sau tính từ sở hữu : "my", "your", "his", "her", "their"…
    Sau "many", "a lot of" "lots of" , "plenty of"…
    The +(adj) N …of + (adj) N
    Dấu hiệu nhận biết :Thường có hậu tố là: tion, sion, ment, ce, ness, y, er/or
    TRẠNG TỪ
    Được thành lập bởi: ADJ + ĐUÔI "LY"
    Vị trí :
    Đứng sau động từ thường.
    Sau tân ngữ.
    Trạng từ đứng đầu câu hoặc trước động từ nhằm nhấn mạnh ý câu hoặc chủ ngữ
     

Chia sẻ trang này