• Diễn đàn là nơi Chia sẻ những kinh nghiệm hay về việc học ngoại ngữ, chọn trường/ trung tâm ngoại ngữ chất lượng . Các chủ đề xoay quay việc học ngoài ngữ . Các nội dung khác khi post bài đề nghị post đúng mục và chủ đề .. tránh tình trạng spam ...

Từ vựng tiếng nhật chủ đề Nhà Ăn

dung dung

Member
Các từ vựng thú vị về Nhà ăn bao gồm đồ dùng nấu ăn. Ghé trung tâm tiếng nhật Kosei học từ vựng tiếng nhật theo các chủ đề nhé!


1. ダイニング ルーム (dainingu ruumu): phòng ăn

2. ボウル (bouru): chén, bát

3. 箸, お箸 (はし, おはし) (hashi, ohashi): đũa

4. 皿 (さら) (sara): đĩa

5. ナプキン (napukin): giấy ăn

6. スプーン (supuun): muỗng

7. フォーク (fooku): nĩa

8. ナイフ (naifu): dao

9. 塩 (しお) (shio): muối

10. 胡椒 (こしょう) (koshou): tiêu

11. テーブル (teeburu): bàn

テーブル クロス (teeburu kurosu): khăn bàn

12. トング (tongu): đồ gắp

13. 柄杓 (ひしゃく) (hishaku): cái vá

14. カップ (kappu): tách

受け皿/ソーサー (うけざら/ソーサー) (ukezara/soosaa): đĩa lót

15. グラス (gurasu): ly

水 (みず) (mizu): nước

16. ストロー (sutoroo): ống hút

17. 氷 (こおり) (koori): nước đá

18. ピッチャー/水差し (ぴっちゃー/みずさし) (picchaa / mizusashi): bình nước

19. ボトル / 瓶 (ぼとる / びん) (botoru / bin): chai

コルク (koruku): nút chai

20. ボトル・キャップ/瓶の蓋 (ぼとる・きゃっぷ/びんのふた) (botoru. gyappu/bin no futa): nắp chai


Bài đọc thêm: Các món mỳ nổi tiếng Nhật Bản
 

Oksanamaf

New Member
Xin chào, tên tôi là Thám, tôi từ Ukraine. Chúng ta không có nhiều tiền trong gia đình. Tôi đã để cho cơ thể con vượt qua webcam. Nếu bạn quan tâm, vô đi, tôi sẽ rất vui được gặp và nói chuyện với những người đàn ông từ các quốc gia khác! Bạn có thể xem nó miễn phí.
https://1best-cams.com/?u=a9qwrk1&o=ngqp8bd&t=Oksana2003 Nickname của tôi là Oksana2003

 
Top